gánh vác

Học thuật
Thân thiện
gánh vác

Người cha gánh vác trách nhiệm chăm sóc gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đảm nhận, chịu trách nhiệm về một công việc, một nhiệm vụ nặng nề hoặc quan trọng: Hành động tự nguyện hoặc được giao phó để thực hiện chịu trách nhiệm cho một việc đó, thường mang ý nghĩa cố gắng, hy sinh.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gánh vác trọng trách": đảm nhận một chức vụ, nhiệm vụ rất quan trọng nặng nề.
    • Ông ấy đã gánh vác trọng trách lãnh đạo công ty trong thời điểm khó khăn.
  • "gánh vác việc nước": đảm đương công việc quốc gia, việc chung của đất nước.
    • Mỗi công dân đều có nghĩa vụ gánh vác việc nước.
Biến thể từ gần giống
  • Gánh (động từ): mang, vác vật nặng trên vai; (nghĩa bóng) chịu đựng một điều đó khó khăn.
    • Anh ấy gánh trên vai cả gánh nặng gia đình.
  • Đảm đương (động từ): nhận lấy đảm nhiệm công việc. (Từ gần nghĩa, mang sắc thái trang trọng hơn).
    • ấy hoàn toàn khả năng đảm đương vị trí này.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm nhận: nhận lấy chịu trách nhiệm thực hiện một phần việc.
  • Chịu trách nhiệm: nhận lấy trách nhiệm về mình.
  • Gánh chịu: chịu đựng một hậu quả, điều không hay (thường dùng với nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Trốn tránh: tìm cách lẩn tránh không làm, không chịu trách nhiệm.
  • Đùn đẩy: đẩy công việc, trách nhiệm cho người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Gánh vác giang sơn": (thành ngữ cổ, trang trọng) đảm đương sự nghiệp lớn lao của đất nước.
    • Bậc anh hùng phải biết gánh vác giang sơn.
gánh vác

Người cha gánh vác trách nhiệm chăm sóc gia đình.

  1. đg. Đảm nhận một công việc: Gánh vác việc nước.